cô thôn

  1. dt. (H. : trơ trọi; thôn: thôn xóm) Thôn xóm hẻo lánh: sừng, mục tử lại cô thôn ( huyện TQ).
cô thôn
Một người chăn trâu đứng cô độc bên cạnh một cô thôn nhỏ.